Từ
~通
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttruy cập cho các chữ cái
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
人口の増加に伴って交通問題も深刻になっている
Jinkou no zouka ni tomonatte koutsuu mondai mo shinkoku ni natte iru
Dân số tăng khiến giao thông nghiêm trọng hơn
N3
彼とは長年の交流を通じて信頼関係が生まれた
Kare to wa naganen no kouryuu o tsuujite shinrai kankei ga umareta
Niềm tin hình thành qua nhiều năm
N4
計画通りに進んでいます。
Keikaku doori ni susundeimasu.
Đang tiến hành theo kế hoạch.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
透き通る
sukitooru
trở nên (đến) minh bạch
N2
直通
chokutsuu
kết nối trực tiếp
N2
通ずる
tsuuzuru
dẫn, chạy, mở
N2
通用
tsuuyou
sử dụng phổ biến, lưu thông
N2
通路
tsuuro
lối đi, lối đi
N2
通り掛かる
toorikakaru
tình cờ đi ngang qua
N2
一通り
hitotoori
chung chung, ngắn gọn
N2
人通り
hitodoori
giao thông dành cho người đi bộ
N3
共通
kyoutsuu
chung, cùng có
Kanji