Từ
~通
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttruy cập cho các chữ cái
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
人口の増加に伴って交通問題も深刻になっている
Jinkou no zouka ni tomonatte koutsuu mondai mo shinkoku ni natte iru
Dân số tăng khiến giao thông nghiêm trọng hơn
N3
彼とは長年の交流を通じて信頼関係が生まれた
Kare to wa naganen no kouryuu o tsuujite shinrai kankei ga umareta
Niềm tin hình thành qua nhiều năm
N4
計画通りに進んでいます。
Keikaku doori ni susundeimasu.
Đang tiến hành theo kế hoạch.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
似通う
nikayou
giống gần gũi hơn
N1
通常
tsuujou
thông thường, bình thường, thông thường
N1
見通し
mitooshi
triển vọng, tầm nhìn thoáng, dự đoán
N1
融通
yuuzuu
khả năng thích ứng, tính linh hoạt, tài chính
N1
流通
ryuutsuu
lưu thông tiền hoặc hàng hóa, phân phối
N2
~通り
~toori
theo ~, theo dõi ~, ~ đường phố, ~ đại lộ
N2
大通り
oodoori
đường chính
N2
開通
kaitsuu
mở, mở
N2
交通機関
koutsuukikan
phương tiện vận chuyển
Kanji