Từ
~長
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngười lãnh đạo, người đứng đầu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
最近少しずつ日が長くなってきた気がする
Saikin sukoshi zutsu hi ga nagaku natte kita ki ga suru
Gần đây ngày dài hơn một chút
N3
さすが経験が長いだけあって判断が早い
Sasuga keiken ga nagai dake atte handan ga hayai
Do có kinh nghiệm nên quyết định nhanh
N3
彼とは長年の交流を通じて信頼関係が生まれた
Kare to wa naganen no kouryuu o tsuujite shinrai kankei ga umareta
Niềm tin hình thành qua nhiều năm
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
長々
naganaga
dài, kéo dài, rất dài
N1
年長
nenchou
thâm niên
N1
長官
choukan
trưởng, thư ký (chính phủ)
N1
長編
chouhen
dài (ví dụ: tiểu thuyết, phim)
N2
延長
enchou
sự gia hạn, sự kéo dài
N2
長~
chou~
dài ~
N2
長所
chousho
điểm mạnh, công đức, lợi thế
N2
長短
choutan
chiều dài, dài và ngắn, +-
N2
長方形
chouhoukei
hình chữ nhật, thuôn dài
Kanji