Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
間に合う
maniau
kịp giờ, đủ
N4
役に立つ
yaku ni tatsu
có ích, hữu dụng, giúp ích
N4
もうすぐ
mou sugu
sắp rồi, rất sớm
N4
真中
mannaka
chính giữa, trung tâm
N4
戻る
modoru
quay lại, trở về
N4
研究
kenkyuu
nghiên cứu
N4
ケーキ
keeki
bánh kem
N4
草
kusa
cỏ
N4
込む
komu
đông đúc, chật
N4
この頃
kono goro
dạo này, gần đây
N4
訪ねる
tazuneru
thăm, ghé thăm
N4
下げる
sageru
hạ xuống, treo
N4
花見
hanami
ngắm hoa anh đào
N4
途中
tochuu
giữa đường, dọc đường
N4
入院
nyuuin
nhập viện
N4
乗り換える
norikaeru
chuyển xe, đổi tàu
N4
別れる
wakareru
chia tay, tách ra
N4
〜町
chou
thị trấn, khu phố
N4
安全
anzen
an toàn
N4
看護婦
kangofu
nữ y tá
N4
見物
kenbutsu
tham quan, ngắm xem
N4
相談
soudan
tư vấn, bàn bạc
N4
ガソリンスタンド
gasorin sutando
trạm xăng
N4
テニス
tenisu
quần vợt