Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
所
tokoro
nơi, chỗ
N5
年
toshi
năm, tuổi
N5
どっち
docchi
bên nào, cái nào
N5
とても
totemo
rất
N5
書きます
kakimasu
viết
N5
どなた
donata
ai, lịch sự
N5
隣
tonari
bên cạnh, hàng xóm
N5
どの
dono
cái nào
N5
飛ぶ
tobu
bay, nhảy
N5
土曜日
doyoubi
thứ bảy
N5
鳥
tori
chim
N5
鶏肉
toriniku
thịt gà
N5
取る
toru
lấy, nhận
N5
どれ
dore
cái nào
N5
ナイフ
naifu
dao
N5
はい
hai
vâng
N5
名前
namae
tên
N5
鳴く
naku
kêu, hót
N5
無くす
nakusu
làm mất, đánh mất
N5
なぜ
naze
tại sao, vì sao
N5
夏
natsu
mùa hè
N5
夏休み
natsuyasumi
kỳ nghỉ hè
N5
〜など
nado
vân vân, những thứ như
N5
七つ
nanatsu
bảy cái