Kanji
交
Nghia trong Tiếng Việthòa nhập, kết giao, liên kết
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
misturar, combinar, associação
Tiếng Anh
mingle, mixing, association
Tiếng Tây Ban Nha
mezclarse, combinarse, asociarse
Tiếng Hàn
섞다, 혼합하다, 연관시키다
Tiếng Pháp
se mêler, se mélanger, association
Tiếng Ý
mescolare, mescolarsi, associare
Tiếng Đức
vermischen, mischen, zusammenbringen
Tiếng Indonesia
berbaur, mencampur, berasosiasi
Tiếng Thái
ผสมผสาน, การรวมกลุ่ม, สมาคม
Kanji
Kanji liên quan
N1
亥
gai, kai / i
Con lợn, 9-11 giờ tối, con giáp thứ mười hai trong 12 con giáp Trung Quốc.
N1
亦
eki, yaku / mata
cũng vậy, một lần nữa, tambén
N1
亨
kou, kyou, hou / too.ru
đi qua, đi suôn sẻ, pasar
N4
京
kyou, kei, kin / miyako
vốn, 10**16, vốn
N1
享
kyou, kou / u.keru
tận hưởng, đón nhận, trải qua
N3
亡
bou, mou / na.i, na.ki-, horo.biru, horo.bu, horo.bosu
người đã khuất, người quá cố, đang hấp hối
N1
亭
tei, chin
gian hàng, nhà hàng, biệt thự
N1
亮
ryou / akiraka
rõ ràng, giúp đỡ, claro
Từ
Từ có kanji này
N2
交替
koutai
sự thay thế, sự thay phiên, sự đổi ca
N2
交代
koutai
sự luân phiên, đổi ca, thay người
N2
交通機関
koutsuukikan
phương tiện vận chuyển
N2
交流
kouryuu
trao đổi, dòng điện xoay chiều
N3
外交
gaikou
ngoại giao
N3
交換
koukan
sự trao đổi, hoán đổi, đổi chác
N3
交際
kousai
sự giao thiệp, mối quan hệ, qua lại xã hội
N3
交ざる
mazaru
trộn vào, hòa lẫn
N3
交じる
majiru
trộn vào, hòa lẫn
Câu