Kanji
伴
Nghia trong Tiếng Việtkết hôn, đi cùng, mang theo
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
consorte, acompanhar, trazer consigo
Tiếng Anh
consort, accompany, bring with
Tiếng Tây Ban Nha
consorte, acompañar, traer con
Tiếng Hàn
동반하다, 동행하다, 데려오다
Tiếng Pháp
accompagner, apporter avec
Tiếng Ý
consorte, accompagnare, portare con
Tiếng Đức
begleiten, zusammenführen
Tiếng Indonesia
bergaul, menemani, membawa serta
Tiếng Thái
ร่วมเดินทาง, ไปด้วยกัน, นำมาด้วย
Kanji
Kanji liên quan
N3
似
ji / ni.ru, hi.ru
trở thành, giống, hàng giả
N1
伯
haku
thủ lĩnh, bá tước, lãnh chúa
N1
佑
yuu, u / tasu.keru
giúp đỡ, hỗ trợ, bảo vệ
N2
伺
shi / ukaga.u
bày tỏ lòng kính trọng, viếng thăm, hỏi han
N1
但
tan / tada.shi
tuy nhiên, nhưng, pourtant
N1
伶
rei, ryou / wazaogi
diễn viên, nhạc sĩ, người thông minh
N1
伽
ka, ga, kya, gya / togi
điều dưỡng, chăm sóc, nghệ sĩ giải trí
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N3
件
ken / kudan
vụ việc, vụ án, vấn đề
Câu