Kanji
実
Nghia trong Tiếng Việtthực tế, sự thật, hạt giống
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
realidade, verdade, semente
Tiếng Anh
reality, truth, seed
Tiếng Tây Ban Nha
realidad, verdad, semilla
Tiếng Hàn
현실, 진실, 씨앗
Tiếng Pháp
réalité, vérité, graine
Tiếng Ý
realtà, verità, seme
Tiếng Đức
Realität, Wahrheit, Samen
Tiếng Indonesia
realitas, kebenaran, benih
Tiếng Thái
ความเป็นจริง ความจริง เมล็ดพันธุ์
Kanji
Kanji liên quan
N3
宅
taku
nhà, căn nhà, nơi ở
N2
宇
u
mái hiên, mái nhà, nhà
N3
守
shu, su / mamo.ru, mamo.ri, mori, -mori, kami
canh gác, bảo vệ, phòng thủ
N1
宰
sai
giám đốc, người quản lý, quy tắc
N1
宴
en / utage
tiệc chiêu đãi, bữa tiệc, liên hoan
N1
宵
shou / yoi
những giờ đầu buổi sáng, buổi tối, đầu đêm
N3
寄
ki / yo.ru, -yo.ri, yo.seru
đến gần, ghé vào, kéo lại gần
N3
宿
shuku / yado, yado.ru, yado.su
nhà trọ, chỗ nghỉ, trạm tiếp sức
N1
密
mitsu / hiso.ka
bí mật, mật độ (dân số), tính nhỏ bé
Từ
Từ có kanji này
N1
真実
shinjitsu
sự thật, thực tế
N1
誠実
seijitsu
chân thành, trung thực, thành tín
N1
切実
setsujitsu
tha thiết, cấp thiết, nghiêm trọng
N1
実家
jikka
(cha mẹ của một người) nhà
N1
実業家
jitsugyouka
nhà công nghiệp, doanh nhân
N1
実践
jissen
thực hành, áp dụng vào thực tế
N1
実態
jittai
sự thật
N1
実費
jippi
chi phí thực tế, giá thành
N1
充実
juujitsu
sự đầy đủ, sự hoàn hảo
Câu