Kanji
Cấp độ: N5 Nét: 4

Nghia trong Tiếng Việt

ngày, mặt trời, Nhật Bản

Cách đọc
Onyomi: ニチ, ジツ Kunyomi: ひ, -び, -か Romaji: nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Bản dịch sang các ngôn ngữ khác:
Tiếng Bồ Đào Nha dia, sol, Japão
Tiếng Anh day, sun, Japan
Tiếng Tây Ban Nha día, sol, Japón
Tiếng Hàn 낮, 태양, 일본
Tiếng Pháp jour, soleil, Japon
Tiếng Ý giorno, sole, Giappone
Tiếng Đức Tag, Sonne, Japan
Tiếng Indonesia hari, matahari, Jepang
Tiếng Thái กลางวัน, ดวงอาทิตย์, ญี่ปุ่น
Kanji

Kanji liên quan

Từ

Từ có kanji này

Câu

Câu có kanji này

N3 日本の歴史について勉強しています Nihon no rekishi ni tsuite benkyou shiteimasu Tôi đang học về lịch sử Nhật Bản N3 今日は歩けないほど疲れました Kyou wa arukenai hodo tsukaremashita Hôm nay tôi mệt đến mức không đi nổi N3 彼は日本に十年住んでいるから日本語が上手なわけだ Kare wa Nihon ni juunen sunde iru kara nihongo ga jouzu na wake da Anh ấy sống ở Nhật mười năm nên tiếng Nhật giỏi là phải N3 彼は日本語だけでなく英語も話します Kare wa nihongo dake de naku eigo mo hanashimasu Anh ấy không chỉ nói tiếng Nhật mà còn tiếng Anh N3 明日は台風が来るということだ Ashita wa taifuu ga kuru to iu koto da Điều đó có nghĩa là ngày mai bão sẽ đến N3 最近少しずつ日が長くなってきた気がする Saikin sukoshi zutsu hi ga nagaku natte kita ki ga suru Gần đây ngày dài hơn một chút N3 日本語を勉強しているうちに文化にも興味が出てきた Nihongo o benkyou shite iru uchi ni bunka ni mo kyoumi ga dete kita Trong lúc học tiếng Nhật tôi bắt đầu quan tâm văn hóa N3 今日は約束があるから残業するわけにはいかない Kyou wa yakusoku ga aru kara zangyou suru wake ni wa ikanai Hôm nay có hẹn nên không thể làm thêm giờ N3 忙しいながらも毎日少しずつ練習を続けている Isogashii nagara mo mainichi sukoshi zutsu renshuu o tsuzukete iru Dù bận vẫn luyện tập mỗi ngày một chút