Kanji
日
Nghia trong Tiếng Việtngày, mặt trời, Nhật Bản
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
dia, sol, Japão
Tiếng Anh
day, sun, Japan
Tiếng Tây Ban Nha
día, sol, Japón
Tiếng Hàn
낮, 태양, 일본
Tiếng Pháp
jour, soleil, Japon
Tiếng Ý
giorno, sole, Giappone
Tiếng Đức
Tag, Sonne, Japan
Tiếng Indonesia
hari, matahari, Jepang
Tiếng Thái
กลางวัน, ดวงอาทิตย์, ญี่ปุ่น
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
日本の歴史について勉強しています
Nihon no rekishi ni tsuite benkyou shiteimasu
Tôi đang học về lịch sử Nhật Bản
N3
今日は歩けないほど疲れました
Kyou wa arukenai hodo tsukaremashita
Hôm nay tôi mệt đến mức không đi nổi
N3
彼は日本に十年住んでいるから日本語が上手なわけだ
Kare wa Nihon ni juunen sunde iru kara nihongo ga jouzu na wake da
Anh ấy sống ở Nhật mười năm nên tiếng Nhật giỏi là phải
N3
彼は日本語だけでなく英語も話します
Kare wa nihongo dake de naku eigo mo hanashimasu
Anh ấy không chỉ nói tiếng Nhật mà còn tiếng Anh
N3
明日は台風が来るということだ
Ashita wa taifuu ga kuru to iu koto da
Điều đó có nghĩa là ngày mai bão sẽ đến
N3
最近少しずつ日が長くなってきた気がする
Saikin sukoshi zutsu hi ga nagaku natte kita ki ga suru
Gần đây ngày dài hơn một chút
N3
日本語を勉強しているうちに文化にも興味が出てきた
Nihongo o benkyou shite iru uchi ni bunka ni mo kyoumi ga dete kita
Trong lúc học tiếng Nhật tôi bắt đầu quan tâm văn hóa
N3
今日は約束があるから残業するわけにはいかない
Kyou wa yakusoku ga aru kara zangyou suru wake ni wa ikanai
Hôm nay có hẹn nên không thể làm thêm giờ
N3
忙しいながらも毎日少しずつ練習を続けている
Isogashii nagara mo mainichi sukoshi zutsu renshuu o tsuzukete iru
Dù bận vẫn luyện tập mỗi ngày một chút