Kanji
映
Nghia trong Tiếng Việtphản chiếu, sự phản chiếu, sự chiếu
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
refletir, reflexão, projeção
Tiếng Anh
reflect, reflection, projection
Tiếng Tây Ban Nha
reflejar, reflexión, proyección
Tiếng Hàn
반사, 반영, 투영
Tiếng Pháp
réflexion, réflexion, projection
Tiếng Ý
riflettere, riflessione, proiezione
Tiếng Đức
Spiegeln, Reflexion, Projektion
Tiếng Indonesia
memantulkan, refleksi, proyeksi
Tiếng Thái
สะท้อน, การสะท้อน, การฉายภาพ
Kanji
Kanji liên quan
N2
星
sei, shou / hoshi, -boshi
ngôi sao, đốm, chấm
N3
昨
saku
hôm qua, trước đó, hier
N4
春
shun / haru
mùa xuân, mùa xuân (mùa), bản in
N1
昭
shou
sáng chói, rực rỡ, lấp lánh
N4
昼
chuu / hiru
ban ngày, buổi trưa, ngày
N1
是
ze, shi / kore, kono, koko
Đúng vậy, như thế này, phải không?
N1
昧
mai, bai / kura.i, musabo.ru
tối tăm, ngu ngốc
N1
昴
kou, bou / subaru
Pleiades, thăng thiên, tăng dần
N5
時
ji / toki, -doki
thời gian, giờ, nhiệt độ
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
週末に友達と映画を見る予定です。
Shuumatsu ni tomodachi to eiga o miru yotei desu.
Tôi dự định xem phim với bạn vào cuối tuần.
N4
週末は映画を見たり買い物したりします
Shuumatsu wa eiga o mitari kaimono shitari shimasu
Cuối tuần tôi xem phim và mua sắm
N5
私はときどき映画を見ます。
Watashi wa tokidoki eiga o mimasu.
Tôi thỉnh thoảng xem phim.
N5
この映画は面白いですよ
Kono eiga wa omoshiroi desu yo
Bộ phim này thú vị đấy
N5
私は友達と映画を見ました。
Watashi wa tomodachi to eiga o mimashita.
Tôi xem phim với bạn.
N5
私は月に二回映画を見ます。
Watashi wa tsuki ni nikai eiga o mimasu.
Tôi xem phim hai lần mỗi tháng.
N5
友達と映画を見ます
Tomodachi to eiga o mimasu
Tôi xem phim với bạn