Kanji
昼
Nghia trong Tiếng Việtban ngày, buổi trưa, ngày
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
dia, meio-dia, dia
Tiếng Anh
daytime, noon, journée
Tiếng Tây Ban Nha
día, mediodía, journée
Tiếng Hàn
낮, 정오, 주르네
Tiếng Pháp
jour, midi, journée
Tiếng Ý
giorno, mezzogiorno, giorno
Tiếng Đức
tagsüber, Mittag, journée
Tiếng Indonesia
siang hari, tengah hari, journée
Tiếng Thái
กลางวัน, เที่ยง, journée
Kanji
Kanji liên quan
N2
星
sei, shou / hoshi, -boshi
ngôi sao, đốm, chấm
N4
映
ei / utsu.ru, utsu.su, ha.eru, -ba.e
phản chiếu, sự phản chiếu, sự chiếu
N3
昨
saku
hôm qua, trước đó, hier
N4
春
shun / haru
mùa xuân, mùa xuân (mùa), bản in
N1
昭
shou
sáng chói, rực rỡ, lấp lánh
N1
是
ze, shi / kore, kono, koko
Đúng vậy, như thế này, phải không?
N1
昧
mai, bai / kura.i, musabo.ru
tối tăm, ngu ngốc
N1
昴
kou, bou / subaru
Pleiades, thăng thiên, tăng dần
N5
時
ji / toki, -doki
thời gian, giờ, nhiệt độ
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
忙しくて、昼ご飯を食べられませんでした。
Isogashikute, hirugohan o taberaremasen deshita.
Tôi bận nên không thể ăn trưa.
N5
一緒に昼ご飯を食べませんか。
Issho ni hirugohan o tabemasen ka.
Chúng ta ăn trưa cùng nhau nhé?
N5
昼ご飯の後で勉強します。
Hirugohan no ato de benkyou shimasu.
Tôi học sau bữa trưa.
N5
私は昼ご飯を食べます。
Watashi wa hirugohan o tabemasu.
Tôi ăn trưa.