Kanji
法
Nghia trong Tiếng Việtphương pháp, luật, quy tắc
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
método, lei, regra
Tiếng Anh
method, law, rule
Tiếng Tây Ban Nha
método, ley, regla
Tiếng Hàn
방법, 법칙, 규칙
Tiếng Pháp
méthode, loi, règle
Tiếng Ý
metodo, legge, regola
Tiếng Đức
Methode, Gesetz, Regel
Tiếng Indonesia
metode, hukum, aturan
Tiếng Thái
วิธีการ กฎ ระเบียบ
Kanji
Kanji liên quan
N3
求
kyuu, gu / moto.meru
yêu cầu, mong muốn, ước ao
N1
派
ha
phe phái, nhóm, đảng
N1
沖
chuu / oki, okitsu, chuu.suru, waku
biển khơi mênh mông, vươn cao lên bầu trời
N1
津
shin / tsu
bến cảng, cảng biển, bến tàu
N1
沢
taku / sawa, uruo.i, uruo.su, tsuya
đầm lầy, ao hồ, sự rực rỡ
N4
洋
you
đại dương, biển, nước ngoài
N2
泉
sen / izumi
suối, đài phun nước, nguồn nước
N2
浅
sen / asa.i
nông cạn, hời hợt, phù phiếm
N1
没
botsu, motsu / obo.reru, shizu.mu, nai
chết đuối, chìm, trốn
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
新しい文法を使ってみます。
Atarashii bunpou o tsukatte mimasu.
Tôi sẽ thử dùng ngữ pháp mới.
N4
例えばこの方法がいいです。
Tatoeba kono houhou ga ii desu.
Ví dụ phương pháp này tốt.
N4
新しい方法を試してみたけど前のほうがよかったかもしれない
Atarashii houhou o tameshite mita kedo mae no hou ga yokatta kamo shirenai
Tôi thử phương pháp mới nhưng phương pháp cũ có lẽ tốt hơn
N4
前に習った文法を使って、短い文章を書いてみよう
Mae ni naratta bunpou o tsukatte, mijikai bunshou o kaite miyou
Hãy thử viết một đoạn ngắn bằng ngữ pháp đã học trước đó
N4
今まで使っていた方法より新しい方法のほうが分かりやすいと思う
Ima made tsukatte ita houhou yori atarashii houhou no hou ga wakariyasui to omou
Tôi nghĩ phương pháp mới dễ hiểu hơn phương pháp cũ