Kanji
洵
Nghia trong Tiếng Việtcũng vậy, sự thật là vậy.
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
da mesma forma, verdade, certamente
Tiếng Anh
alike, truth, ciertamente
Tiếng Tây Ban Nha
por igual, verdad, ciertamente
Tiếng Hàn
마찬가지로, 진실, 확실히
Tiếng Pháp
de même, vérité, certamente
Tiếng Ý
allo stesso modo, verità, certamente
Tiếng Đức
gleich, Wahrheit, sicherlich
Tiếng Indonesia
sama, benar, tentu saja
Tiếng Thái
เหมือนกัน, ความจริง, ciertamente
Kanji
Kanji liên quan
N1
浄
jou, sei / kiyo.meru, kiyo.i
làm sạch, thanh lọc, làm sạch
N3
洗
sen / ara.u
rửa sạch, tìm hiểu, điều tra
N1
洞
dou / hora
hang động, hầm, khai quật
N1
洸
kou
nước lấp lánh, rộng lớn, to lớn
N3
法
hou, hatsu, hotsu, furan / nori
phương pháp, luật, quy tắc
N3
治
ji, chi / osa.meru, osa.maru, nao.ru, nao.su
trị vì, hãy bình an, hãy thư thái.
N3
流
ryuu, ru / naga.reru, naga.re, naga.su, -naga.su
dòng điện, bồn rửa, dòng chảy
N4
注
chuu / soso.gu, sa.su, tsu.gu
đổ, tưới, rơi (nước mắt)
N3
消
shou / ki.eru, ke.su
dập tắt, thổi tắt, tắt