Kanji
涯
Nghia trong Tiếng Việtđường chân trời, bờ biển, giới hạn
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
horizonte, costa, limite
Tiếng Anh
horizon, shore, limit
Tiếng Tây Ban Nha
horizonte, costa, límite
Tiếng Hàn
지평선, 해안, 한계
Tiếng Pháp
horizon, rivage, limite
Tiếng Ý
orizzonte, riva, limite
Tiếng Đức
Horizont, Ufer, Grenze
Tiếng Indonesia
cakrawala, pantai, batas
Tiếng Thái
ขอบฟ้า ชายฝั่ง ขอบเขต
Kanji
Kanji liên quan
N1
淡
tan / awa.i
gầy gò, yếu ớt, nhợt nhạt
N1
淑
shuku / shito.yaka
duyên dáng, dịu dàng, thuần khiết
N1
渓
kei / tani, tanigawa
suối núi, thung lũng, dòng thác
N1
渚
sho / nagisa
bãi biển, bờ biển
N1
渇
katsu / kawa.ku
khát nước, khô cạn, khô hạn
N1
淫
in / hita.su, hoshiimama, mida.ra, mida.reru, midari
dâm dục, trụy lạc
N2
涼
ryou / suzu.shii, suzu.mu, suzu.yaka, usu.i, hiya.su, makotoni
sảng khoái, dễ chịu và mát mẻ, rafraîchissant
N3
流
ryuu, ru / naga.reru, naga.re, naga.su, -naga.su
dòng điện, bồn rửa, dòng chảy
N3
消
shou / ki.eru, ke.su
dập tắt, thổi tắt, tắt