Kanji
潤
Nghia trong Tiếng Việtướt, được tưới nước, thu lợi nhuận nhờ
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
molhado, ser regado, lucrar com
Tiếng Anh
wet, be watered, profit by
Tiếng Tây Ban Nha
mojado, ser regado, beneficiarse de
Tiếng Hàn
젖다, 물을 주다, ~을 통해 이익을 얻다
Tiếng Pháp
mouiller, être arrosé, profiter de
Tiếng Ý
bagnato, essere irrigato, trarre profitto da
Tiếng Đức
nass werden, bewässert werden, profitieren von
Tiếng Indonesia
basah, disirami, mendapat keuntungan dari
Tiếng Thái
เปียก, ได้รับการรดน้ำ, ได้รับผลกำไรจาก
Kanji
Kanji liên quan
N1
溝
kou / mizo
rãnh, mương, cống
N2
溶
you / to.keru, to.kasu, to.ku
tan chảy, hòa tan, rã đông
N1
漠
baku
mơ hồ, không rõ ràng, sa mạc
N1
溺
deki, jou, nyou / ibari, obo.reru
chết đuối, nuông chiều, ahogo
N2
濯
taku / susu.gu, yusu.gu
giặt giũ, rửa sạch, đổ lên
N1
滉
kou / hiro.i
sâu và rộng (nước), sâu sắc và khuếch đại
N3
港
kou / minato
bến cảng, cảng biển, Puerto
N2
減
gen / he.ru, he.rasu
giảm dần, giảm bớt
N2
測
soku / haka.ru
hiểu rõ, lập kế hoạch, mưu đồ
Từ