Kanji
稀
Nghia trong Tiếng Việthiếm, phi thường, loãng (axit)
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
raro, fenomenal, diluído (ácido)
Tiếng Anh
rare, phenomenal, dilute (acid)
Tiếng Tây Ban Nha
raro, fenomenal, diluido (ácido)
Tiếng Hàn
희귀한, 경이로운, 희석된 (산성)
Tiếng Pháp
rare, phénoménal, dilué (acide)
Tiếng Ý
raro, fenomenale, diluito (acido)
Tiếng Đức
selten, phänomenal, verdünnt (Säure)
Tiếng Indonesia
langka, fenomenal, encer (asam)
Tiếng Thái
หายาก, มหัศจรรย์, เจือจาง (กรด)
Kanji
Kanji liên quan
N1
秘
hi / hi.meru, hiso.ka, kaku.su
bí mật, che giấu, bí mật của người làm vườn
N1
秩
chitsu
tính đều đặn, lương, trật tự
N1
秦
shin / hata
Triều đại Mãn Châu, tên gọi dành cho người nước ngoài nhập tịch, dinastía Manchú
N1
穀
koku
ngũ cốc, hạt, céréale
N1
租
so
thuế quan, thuế nông sản, vay mượn
N4
秋
shuu / aki, toki
mùa thu, automne, otoño
N3
科
ka
khoa, khóa học, phần
N2
秒
byou
giây (1/60 phút), giây, giây (unidad de tiempo)
N1
稿
kou / wara, shitagaki
bản nháp, bản sao, bản thảo
Từ