Kanji
英
Nghia trong Tiếng ViệtAnh quốc, người Anh, anh hùng
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
Inglaterra, inglês, herói
Tiếng Anh
England, English, hero
Tiếng Tây Ban Nha
Inglaterra, inglés, héroe
Tiếng Hàn
잉글랜드, 영국인, 영웅
Tiếng Pháp
Angleterre, Anglais, héros
Tiếng Ý
Inghilterra, inglese, eroe
Tiếng Đức
England, Engländer, Held
Tiếng Indonesia
Inggris, orang Inggris, pahlawan
Tiếng Thái
อังกฤษ, ชาวอังกฤษ, วีรบุรุษ
Kanji
Kanji liên quan
N1
茄
ka
cà tím, berenjena
N1
茎
kei, kyou / kuki
thân cây, cuống, hổ
N4
花
ka, ke / hana
hoa, fleur, flor
N2
芸
gei, un / u.eru, nori, waza
kỹ thuật, nghệ thuật, nghề thủ công
N3
草
sou / kusa, kusa-, -gusa
cỏ, cỏ dại, thảo mộc
N3
茨
shi, ji / ibara, kaya, kusabuki
gai, gai nhọn, épine
N2
荒
kou / a.rasu, a.reru, ara.i, susa.bu, susa.mu, a.rashi
bị tàn phá, thô ráp, bất lịch sự
N4
茶
cha, sa
trà, thé, hoja de té
N1
芳
hou / kanba.shii
nước hoa, dịu nhẹ, dễ chịu
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
彼は日本語だけでなく英語も話します
Kare wa nihongo dake de naku eigo mo hanashimasu
Anh ấy không chỉ nói tiếng Nhật mà còn tiếng Anh
N3
彼は英語ばかりか中国語も話せる
Kare wa eigo bakari ka chuugokugo mo hanaseru
Anh ấy không chỉ biết tiếng Anh mà cả tiếng Trung
N5
日本語のほうが英語より難しいです。
Nihongo no hou ga eigo yori muzukashii desu.
Tiếng Nhật khó hơn tiếng Anh.
N5
私は英語を勉強します。
Watashi wa eigo o benkyou shimasu.
Tôi học tiếng Anh.