Kanji
頂
Nghia trong Tiếng Việtđặt lên đầu, nhận, đỉnh đầu
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
colocar na cabeça, receber, topo da cabeça
Tiếng Anh
place on the head, receive, top of head
Tiếng Tây Ban Nha
colocar en la cabeza, recibir, parte superior de la cabeza
Tiếng Hàn
머리 위에 놓다, 받다, 머리 꼭대기
Tiếng Pháp
placer sur la tête, recevoir, sommet de la tête
Tiếng Ý
mettere sulla testa, ricevere, sommità della testa
Tiếng Đức
auf den Kopf legen, empfangen, Kopfspitze
Tiếng Indonesia
letakkan di kepala, terima, bagian atas kepala
Tiếng Thái
วางบนศีรษะ รับไว้ที่ด้านบนของศีรษะ
Kanji
Kanji liên quan
N2
領
ryou / eri
quyền tài phán, lãnh thổ, vùng lãnh thổ
N3
頭
tou, zu, to / atama, kashira, -gashira, kaburi
đầu, bộ đếm cho động vật lớn, tête
N3
頼
rai / tano.mu, tano.moshii, tayo.ru
sự tin tưởng, yêu cầu, lòng tin
N1
頰
kyou / hoo, hoho
má, hàm
N1
頻
hin / shiki.rini
lặp đi lặp lại, tái diễn, không ngừng
N4
題
dai
chủ đề, đề tài, chủ đề
N2
額
gaku / hitai
trán, tấm, mảng
N3
類
rui / tagu.i
loại, kiểu, đa dạng
N3
顔
gan / kao
khuôn mặt, biểu cảm, diện mạo