旧校舎が取り壊された
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTòa nhà cũ bị phá
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
旧
kyuu / furu.i, moto
Những kỷ niệm xưa, những điều xưa cũ, người bạn cũ
N5
校
kou, kyou
kỳ thi, trường học, in ấn
N1
舎
sha, seki / yado.ru
nhà tranh, quán trọ, túp lều
N3
取
shu / to.ru, to.ri, to.ri-, tori, -do.ri
lấy, mang về, lấy
N1
壊
kai, e / kowa.su, kowa.reru, yabu.ru
phá hủy, đập vỡ, tiêu diệt
Ngữ pháp