Ngữ pháp
〜か
Cấu trúc này dùng để làm gì?Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
Biến thể của cấu trúc này〜か · 〜ですか · 〜ますか · 〜ませんか · 〜かどうか · 〜でしょうか · 〜だろうか
Câu
Câu liên quan
N3
彼が遅れるはずがないからもう来ていると思う
Kare ga okureru hazu ga nai kara mou kite iru to omou
Anh ấy không thể trễ chắc đã tới
N3
説明したからといって理解したというわけではない
Setsumei shita kara to itte rikai shita to iu wake de wa nai
Giải thích không có nghĩa đã hiểu
N3
彼の話によると来週から新しい制度が始まるらしい
Kare no hanashi ni yoru to raishuu kara atarashii seido ga hajimaru rashii
Theo anh ấy hệ thống mới bắt đầu tuần sau
N3
急いだほうがいいみたいだけど間に合うかな
Isoida hou ga ii mitai dakedo maniau kana
Có vẻ nên nhanh lên nhưng kịp không
N3
新しい制度の開始に際して説明会が開かれた
Atarashii seido no kaishi ni saishite setsumeikai ga hirakareta
Họp giải thích khi hệ thống bắt đầu
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hoka naranai
Thành công của anh ấy không gì khác ngoài kết quả của nỗ lực
N3
この出来事をきっかけに考え方が変わった
Kono dekigoto o kikkake ni kangaekata ga kawatta
Sự kiện này thay đổi suy nghĩ
N3
年齢にかかわらず参加できるイベントです
Nenrei ni kakawarazu sanka dekiru ibento desu
Sự kiện mở mọi độ tuổi
N3
去年に比べれば今年はかなり楽だった
Kyonen ni kurabereba kotoshi wa kanari raku datta
Dễ hơn năm ngoái