Ngữ pháp
Kana: が Romaji: ga Cấp độ: N5

〜が

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ

Biến thể của cấu trúc này

〜が

Câu

Câu liên quan

N3 このまま放置すると大きな事故になる恐れがある Kono mama houchi suru to ookina jiko ni naru osore ga aru Nếu để vậy có nguy cơ tai nạn lớn N3 そんな簡単な問題が解けないわけがない Sonna kantan na mondai ga tokenai wake ga nai Không thể không giải được bài dễ vậy N3 さすが経験が長いだけあって判断が早い Sasuga keiken ga nagai dake atte handan ga hayai Do có kinh nghiệm nên quyết định nhanh N3 彼が遅れるはずがないからもう来ていると思う Kare ga okureru hazu ga nai kara mou kite iru to omou Anh ấy không thể trễ chắc đã tới N3 彼の話によると来週から新しい制度が始まるらしい Kare no hanashi ni yoru to raishuu kara atarashii seido ga hajimaru rashii Theo anh ấy hệ thống mới bắt đầu tuần sau N3 急いだほうがいいみたいだけど間に合うかな Isoida hou ga ii mitai dakedo maniau kana Có vẻ nên nhanh lên nhưng kịp không N3 データに基づいて正確な判断をする必要がある Deeta ni motozuite seikaku na handan o suru hitsuyou ga aru Cần quyết định dựa trên dữ liệu N3 その問題をめぐって多くの議論が続いている Sono mondai o megutte ooku no giron ga tsuzuite iru Có nhiều tranh luận quanh vấn đề đó N3 彼とは長年の交流を通じて信頼関係が生まれた Kare to wa naganen no kouryuu o tsuujite shinrai kankei ga umareta Niềm tin hình thành qua nhiều năm