Ngữ pháp
〜ている
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
Biến thể của cấu trúc này〜ている · 〜ています · 〜ていた · 〜ていました · 〜てる
Câu
Câu liên quan
N3
彼はまるで全部知っているかのように話していた
Kare wa marude zenbu shitte iru ka no you ni hanashite ita
Anh ấy nói như thể biết hết
N3
彼が静かなことから何か考えていると分かった
Kare ga shizuka na koto kara nanika kangaete iru to wakatta
Im lặng nên biết đang nghĩ
N3
雨が降っていたものの試合は続けられた
Ame ga futte ita mono no shiai wa tsuzukerareta
Dù mưa trận vẫn tiếp tục
N3
彼が成功するに違いないと感じている
Kare ga seikou suru ni chigainai to kanjite iru
Cảm thấy chắc thành công
N3
彼は毎日練習しているから上手になるに違いない
Kare wa mainichi renshuu shite iru kara jouzu ni naru ni chigai nai
Vì anh ấy luyện tập mỗi ngày chắc chắn sẽ giỏi hơn
N3
行けないことはないが今日は少し疲れている
Ikenai koto wa nai ga kyou wa sukoshi tsukarete iru
Không phải là không đi được nhưng hôm nay tôi hơi mệt
N3
彼は何か心配しているように見える
Kare wa nanika shinpai shite iru you ni mieru
Anh ấy trông có vẻ đang lo lắng điều gì đó
N3
外で誰かが話しているように聞こえる
Soto de dareka ga hanashite iru you ni kikoeru
Nghe như có ai đó đang nói chuyện bên ngoài
N4
雨が降っているので今日は家にいます
Ame ga futte iru node kyou wa ie ni imasu
Vì trời đang mưa nên hôm nay tôi ở nhà
Từ