Ngữ pháp
Kana: ている Romaji: te iru Cấp độ: N5

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh

Biến thể của cấu trúc này

〜ている · 〜ています · 〜ていた · 〜ていました · 〜てる

Câu

Câu liên quan

N3 最近少し疲れているような気がするけど大丈夫かな Saikin sukoshi tsukarete iru you na ki ga suru kedo daijoubu kana Gần đây hơi mệt không biết có sao không N3 彼の態度に対して少し疑問を感じている Kare no taido ni taishite sukoshi gimon o kanjite iru Tôi cảm thấy nghi ngờ thái độ của anh ấy N3 人口の増加に伴って交通問題も深刻になっている Jinkou no zouka ni tomonatte koutsuu mondai mo shinkoku ni natte iru Dân số tăng khiến giao thông nghiêm trọng hơn N3 彼は疲れているように見えるけど大丈夫かな Kare wa tsukarete iru you ni mieru kedo daijoubu kana Anh ấy trông mệt không sao chứ N3 彼が遅れるはずがないからもう来ていると思う Kare ga okureru hazu ga nai kara mou kite iru to omou Anh ấy không thể trễ chắc đã tới N3 その問題をめぐって多くの議論が続いている Sono mondai o megutte ooku no giron ga tsuzuite iru Có nhiều tranh luận quanh vấn đề đó N3 彼の予想に反して結果は全く違っていた Kare no yosou ni hanshite kekka wa mattaku chigatte ita Trái dự đoán kết quả khác N3 彼は成功するに違いないと皆が思っている Kare wa seikou suru ni chigainai to minna ga omotte iru Mọi người tin anh ấy thành công N3 未来に向かって新しい挑戦を続けていきたい Mirai ni mukatte atarashii chousen o tsuzukete ikitai Tiếp tục thử thách tương lai
Từ

Từ tìm thấy trong cấu trúc