彼は疲れているように見えるけど大丈夫かな
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy trông mệt không sao chứ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
疲
hi / tsuka.reru, -zuka.re, tsuka.rasu
kiệt sức, mệt mỏi, uể oải
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N1
丈
jou / take, dake
chiều dài, mười shaku, thước đo
N3
夫
fu, fuu, bu / otto, sore
chồng, người đàn ông, Mari
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜ように見える
you ni mieru
Chỉ vẻ ngoài hoặc ấn tượng quan sát được, gắn với động từ, nghĩa là trông có vẻ hoặc dường như
N4
〜ようだ
you da
Chỉ suy đoán dựa trên bằng chứng hoặc ấn tượng, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói