Kanji
疲
Nghia trong Tiếng Việtkiệt sức, mệt mỏi, uể oải
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
exausto, cansado, fatigado
Tiếng Anh
exhausted, tire, weary
Tiếng Tây Ban Nha
agotado, cansado, fatigado
Tiếng Hàn
지친, 피곤한, 지친
Tiếng Pháp
épuisé, fatigué, las
Tiếng Ý
esausto, stanco, spossato
Tiếng Đức
erschöpft, müde, erschöpft
Tiếng Indonesia
lelah, letih, letih
Tiếng Thái
เหนื่อยล้า อ่อนเพลีย อ่อนแรง
Kanji
Kanji liên quan
N4
病
byou, hei / ya.mu, -ya.mi, yamai
ốm, bệnh tật, khó chịu
N1
症
shou
triệu chứng, bệnh tật, triệu chứng
N1
疾
shitsu / haya.i
nhanh chóng, rapide, maladie
N1
疫
eki, yaku
dịch bệnh, épidémie, dịch bệnh
N1
痕
kon / ato
dấu vết, dấu chân
N3
痛
tsuu / ita.i, ita.mu, ita.mashii, ita.meru
đau đớn, tổn thương, thiệt hại
N1
痢
ri
tiêu chảy, bệnh tiêu chảy, tiêu chảy
N1
痩
sou, chuu, shuu, shu / ya.seru
trở nên thon gọn
N1
痘
tou
bệnh đậu mùa, đậu mùa, đậu mùa
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
今日は歩けないほど疲れました
Kyou wa arukenai hodo tsukaremashita
Hôm nay tôi mệt đến mức không đi nổi
N3
最近少し疲れているような気がするけど大丈夫かな
Saikin sukoshi tsukarete iru you na ki ga suru kedo daijoubu kana
Gần đây hơi mệt không biết có sao không
N3
彼は疲れているように見えるけど大丈夫かな
Kare wa tsukarete iru you ni mieru kedo daijoubu kana
Anh ấy trông mệt không sao chứ
N3
行けないことはないが今日は少し疲れている
Ikenai koto wa nai ga kyou wa sukoshi tsukarete iru
Không phải là không đi được nhưng hôm nay tôi hơi mệt
N4
疲れたので少し休みます。
Tsukareta node sukoshi yasumimasu.
Vì mệt nên tôi nghỉ một chút.
N4
疲れすぎて何もできませんでした。
Tsukaresugite nanimo dekimasen deshita.
Tôi quá mệt nên không làm được gì.
N4
彼女は少し疲れているようです。
Kanojo wa sukoshi tsukarete iru you desu.
Cô ấy có vẻ hơi mệt.
N4
彼女は少し疲れているようです。
Kanojo wa sukoshi tsukarete iru you desu.
Cô ấy có vẻ hơi mệt.
N5
疲れたので休みます。
Tsukareta node yasumimasu.
Tôi nghỉ vì mệt.