Từ
疲労
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự mệt mỏi, sự mệt lả
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
過労
karou
làm việc quá sức, căng thẳng
N1
勤労
kinrou
lao động, gắng sức, siêng năng phục vụ
N1
労力
rouryoku
lao động, nỗ lực, rắc rối
N2
ご苦労様
gokurousama
Cảm ơn bạn đã làm việc chăm chỉ
N3
苦労
kurou
vất vả, khó nhọc
N3
労働
roudou
lao động
N3
疲れ
tsukare
mệt mỏi, kiệt sức
N5
疲れた
tsukareta
mệt
N5
疲れる
tsukareru
mệt, trở nên mệt
Kanji