Từ
労働
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlao động
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
共働き
tomobataraki
thu nhập kép (vợ chồng đều đi làm)
N1
過労
karou
làm việc quá sức, căng thẳng
N1
勤労
kinrou
lao động, gắng sức, siêng năng phục vụ
N1
労力
rouryoku
lao động, nỗ lực, rắc rối
N1
疲労
hirou
sự mệt mỏi, sự mệt lả
N2
ご苦労様
gokurousama
Cảm ơn bạn đã làm việc chăm chỉ
N3
苦労
kurou
vất vả, khó nhọc
N3
働き
hataraki
sự hoạt động, lao động
N5
働く
hataraku
làm việc
Kanji