Từ
苦労
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvất vả, khó nhọc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
ご苦労様
gokurousama
Cảm ơn bạn đã làm việc chăm chỉ
N1
過労
karou
làm việc quá sức, căng thẳng
N1
勤労
kinrou
lao động, gắng sức, siêng năng phục vụ
N1
労力
rouryoku
lao động, nỗ lực, rắc rối
N1
疲労
hirou
sự mệt mỏi, sự mệt lả
N1
見苦しい
migurushii
khó coi, chướng mắt
N1
無茶苦茶
muchakucha
lộn xộn, rối tung, vô lý
N2
苦情
kujou
phàn nàn, phàn nàn, càu nhàu
N2
苦心
kushin
đau đớn, rắc rối
Kanji