Từ
勤労
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlao động, gắng sức, siêng năng phục vụ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
過労
karou
làm việc quá sức, căng thẳng
N1
勤勉
kimben
sự siêng năng, tính cần cù, chăm chỉ
N1
勤務
kimmu
phục vụ, nghĩa vụ, công việc
N1
転勤
tenkin
chuyển (đến văn phòng khác của công ty)
N1
勤め先
tsutomesaki
nơi làm việc
N1
労力
rouryoku
lao động, nỗ lực, rắc rối
N1
疲労
hirou
sự mệt mỏi, sự mệt lả
N2
ご苦労様
gokurousama
Cảm ơn bạn đã làm việc chăm chỉ
N2
出勤
shukkin
đi làm, đi làm
Kanji