Từ
勤勉
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngành nghề, sự siêng năng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
勤務
kimmu
phục vụ, nghĩa vụ, công việc
N1
勤労
kinrou
lao động, gắng sức, siêng năng phục vụ
N1
転勤
tenkin
chuyển (đến văn phòng khác của công ty)
N1
勤め先
tsutomesaki
nơi làm việc
N2
出勤
shukkin
đi làm, đi làm
N3
通勤
tsuukin
đi làm
N3
勤め
tsutome
công việc, nhiệm vụ làm thuê
N5
勉強しています
benkyou shite imasu
đang học
N5
勉強します
benkyou shimasu
học
Kanji