Từ
勤め先
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnơi làm việc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
勤勉
kimben
sự siêng năng, tính cần cù, chăm chỉ
N1
勤務
kimmu
phục vụ, nghĩa vụ, công việc
N1
勤労
kinrou
lao động, gắng sức, siêng năng phục vụ
N1
転勤
tenkin
chuyển (đến văn phòng khác của công ty)
N1
先代
sendai
người tiền nhiệm, thế hệ trước
N1
先だって
sendatte
gần đây, ngày nọ
N1
先着
senchaku
lần đầu tiên đến
N1
先天的
sententeki
vốn có, bẩm sinh, di truyền
N1
優先
yuusen
sự ưu tiên, quyền ưu tiên, ưu tiên trước
Kanji