Từ
優先
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự ưu tiên, quyền ưu tiên, ưu tiên trước
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
先代
sendai
người tiền nhiệm, thế hệ trước
N1
先だって
sendatte
gần đây, ngày nọ
N1
先着
senchaku
lần đầu tiên đến
N1
先天的
sententeki
vốn có, bẩm sinh, di truyền
N1
勤め先
tsutomesaki
nơi làm việc
N1
優位
yuui
sự chiếm ưu thế, sự vượt trội, sự vượt trội
N1
優越
yuuetsu
sự vượt trội, sự vượt trội, vượt trội hơn
N1
優勢
yuusei
sự vượt trội, sức mạnh vượt trội, sự vượt trội
N1
優美
yuubi
sự duyên dáng, sự tinh tế, sang trọng
Kanji