Từ
優美
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự duyên dáng, sự tinh tế, sang trọng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
賛美
sambi
ca ngợi, tôn thờ, tôn vinh
N1
褒美
houbi
phần thưởng, giải thưởng
N1
優位
yuui
sự chiếm ưu thế, sự vượt trội, sự vượt trội
N1
優越
yuuetsu
sự vượt trội, sự vượt trội, vượt trội hơn
N1
優勢
yuusei
sự vượt trội, sức mạnh vượt trội, sự vượt trội
N1
優先
yuusen
sự ưu tiên, quyền ưu tiên, ưu tiên trước
N1
美
bi
sắc đẹp
N1
美術
bijutsu
nghệ thuật, mỹ thuật
N2
美容
biyou
vẻ đẹp của hình dáng hoặc hình thức
Kanji