Từ
美
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsắc đẹp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
賛美
sambi
ca ngợi, tôn thờ, tôn vinh
N1
褒美
houbi
phần thưởng, giải thưởng
N1
優美
yuubi
sự duyên dáng, sự tinh tế, sang trọng
N1
美術
bijutsu
nghệ thuật, mỹ thuật
N2
美容
biyou
vẻ đẹp của hình dáng hoặc hình thức
N3
美人
bijin
người đẹp (phụ nữ)
N4
美しい
utsukushii
đẹp, xinh đẹp
N4
美術館
bijutsukan
bảo tàng mỹ thuật
N5
美味しい
oishii
ngon
Kanji