Kanji
優
Nghia trong Tiếng Việtdịu dàng, xuất sắc, vượt trội
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
ternura, excelência, superar
Tiếng Anh
tenderness, excel, surpass
Tiếng Tây Ban Nha
ternura, sobresalir, superar
Tiếng Hàn
부드러움, 탁월함, 뛰어넘음
Tiếng Pháp
tendresse, exceller, surpasser
Tiếng Ý
tenerezza, eccellere, superare
Tiếng Đức
Zärtlichkeit, übertreffen, übertreffen
Tiếng Indonesia
kelembutan, unggul, melampaui
Tiếng Thái
ความอ่อนโยน, ความเป็นเลิศ, ความเหนือกว่า
Kanji
Kanji liên quan
N1
償
shou / tsuguna.u
sự bồi thường, bù đắp, đền bù
N1
儒
ju
Nho giáo, nho giáo, nho giáo
N2
億
oku
trăm triệu, 10**8, cent triệu
N1
舗
ho
cửa hàng, cửa hiệu, lát đường
N1
儀
gi
nghi lễ, quy tắc, việc
N2
像
zou
tượng, tranh, hình ảnh
N1
僚
ryou
đồng nghiệp, quan chức, bạn đồng hành
N1
僕
boku / shimobe
tôi (nam), người hầu
N1
催
sai / moyou.su, moyoo.su
tài trợ, tổ chức (một cuộc họp), mời (một bữa tối)
Từ
Từ có kanji này
N1
優位
yuui
sự chiếm ưu thế, sự vượt trội
N1
優越
yuuetsu
sự vượt trội, vượt trội hơn
N1
優勢
yuusei
sự vượt trội, sức mạnh vượt trội
N1
優先
yuusen
sự ưu tiên, quyền ưu tiên, ưu tiên trước
N1
優美
yuubi
sự duyên dáng, sự tinh tế, sang trọng
N3
女優
joyuu
nữ diễn viên
N3
優れる
sugureru
vượt trội, xuất sắc
N3
優秀
yuushuu
xuất sắc, ưu tú, vượt trội
N3
優勝
yuushou
chức vô địch, chiến thắng chung cuộc, hạng nhất