Từ
優勢
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự vượt trội, sức mạnh vượt trội, sự vượt trội
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
形勢
keisei
tình hình, cục diện, triển vọng
N1
情勢
jousei
trạng thái của sự vật, tình trạng, tình huống
N1
勢力
seiryoku
ảnh hưởng, thế lực, sức mạnh
N1
態勢
taisei
thái độ, điều kiện, xu hướng
N1
優位
yuui
sự chiếm ưu thế, sự vượt trội, sự vượt trội
N1
優越
yuuetsu
sự vượt trội, sự vượt trội, vượt trội hơn
N1
優先
yuusen
sự ưu tiên, quyền ưu tiên, ưu tiên trước
N1
優美
yuubi
sự duyên dáng, sự tinh tế, sang trọng
N2
姿勢
shisei
thái độ, tư thế
Kanji