Từ
態勢
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthái độ, điều kiện, xu hướng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
形勢
keisei
tình hình, cục diện, triển vọng
N1
情勢
jousei
trạng thái của sự vật, tình trạng, tình huống
N1
勢力
seiryoku
ảnh hưởng, thế lực, sức mạnh
N1
実態
jittai
sự thật, sự thật
N1
優勢
yuusei
sự vượt trội, sức mạnh vượt trội, sự vượt trội
N2
姿勢
shisei
thái độ, tư thế
N3
状態
joutai
trạng thái, tình trạng
N3
勢い
ikioi
khí thế, đà
N3
形態
keitai
hình thái, dạng thức, hình dạng
Kanji