Từ
働き
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự hoạt động, lao động
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
前の仕事に比べて今の職場はかなり働きやすい
Mae no shigoto ni kurabete ima no shokuba wa kanari hatarakiyasui
So với công việc trước nơi làm hiện tại dễ làm hơn
N3
彼は一度も休むことなく三時間働き続けた
Kare wa ichido mo yasumu koto naku sanjikan hataraki tsuzuketa
Anh ấy làm việc ba giờ không nghỉ
N5
私は月曜日から金曜日まで働きます。
Watashi wa getsuyoubi kara kinyoubi made hatarakimasu.
Tôi làm việc từ thứ hai đến thứ sáu.
N5
私は毎日働きます。
Watashi wa mainichi hatarakimasu.
Tôi làm việc mỗi ngày.
N5
私は会社で働きます。
Watashi wa kaisha de hatarakimasu.
Tôi làm việc ở công ty.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji