Ngữ pháp
〜ように見える
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ vẻ ngoài hoặc ấn tượng quan sát được, gắn với động từ, nghĩa là trông có vẻ hoặc dường như
Biến thể của cấu trúc này〜ように見える · 〜ように見えます · 〜ように見えた
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼は怒っているというより困っているように見える
Kare wa okotte iru to iu yori komatte iru you ni mieru
Anh ấy có vẻ bối rối hơn là tức giận
N4
彼は疲れているように見えるけど大丈夫かな
Kare wa tsukarete iru you ni mieru kedo daijoubu kana
Anh ấy trông mệt không sao chứ
N4
彼は何か心配しているように見える
Kare wa nanika shinpai shite iru you ni mieru
Anh ấy trông có vẻ đang lo lắng điều gì đó
Từ
Từ tìm thấy trong cấu trúc
Kanji