Ngữ pháp
Kana: ようにみえる Romaji: you ni mieru Cấp độ: N3

〜ように

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ vẻ ngoài hoặc ấn tượng quan sát được, gắn với động từ, nghĩa là trông có vẻ hoặc dường như

Biến thể của cấu trúc này

〜ように見える · 〜ように見えます · 〜ように見えた

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Câu

Câu liên quan

Từ

Từ tìm thấy trong cấu trúc

Kanji

Kanji liên quan