Kanji
見
Nghia trong Tiếng Việtnhìn thấy, hy vọng, cơ hội
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
Veja, esperanças, oportunidades
Tiếng Anh
see, hopes, chances
Tiếng Tây Ban Nha
ver, esperanzas, posibilidades
Tiếng Hàn
보기, 희망, 기회
Tiếng Pháp
voir, espoirs, chances
Tiếng Ý
vedere, speranze, possibilità
Tiếng Đức
sehen, Hoffnungen, Chancen
Tiếng Indonesia
lihat, harapan, peluang
Tiếng Thái
เห็นไหม ความหวัง โอกาส
Kanji
Kanji liên quan
N1
視
shi / mi.ru
kiểm tra, coi như, xem
N3
規
ki
tiêu chuẩn, thước đo, quy chuẩn
N3
覚
kaku / obo.eru, sa.masu, sa.meru, sato.ru
ghi nhớ, học hỏi, nhớ lại
N4
親
shin / oya, oya-, shita.shii, shita.shimu
cha mẹ, sự thân mật, người thân
N1
覧
ran / mi.ru
đọc, xem, bài giảng
N3
観
kan / mi.ru, shime.su
quan điểm, vẻ ngoài, diện mạo
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
その意見に対して反対です
Sono iken ni taishite hantai desu
Tôi phản đối ý kiến đó
N3
彼は怒っているというより困っているように見える
Kare wa okotte iru to iu yori komatte iru you ni mieru
Anh ấy có vẻ bối rối hơn là tức giận
N3
彼は疲れているように見えるけど大丈夫かな
Kare wa tsukarete iru you ni mieru kedo daijoubu kana
Anh ấy trông mệt không sao chứ
N3
実際に見てみないことには判断できない
Jissai ni mite minai koto ni wa handan dekinai
Không nhìn tận mắt thì không thể đánh giá
N3
彼は何か心配しているように見える
Kare wa nanika shinpai shite iru you ni mieru
Anh ấy trông có vẻ đang lo lắng điều gì đó
N4
週末に友達と映画を見る予定です。
Shuumatsu ni tomodachi to eiga o miru yotei desu.
Tôi dự định xem phim với bạn vào cuối tuần.
N4
週末は映画を見たり買い物したりします
Shuumatsu wa eiga o mitari kaimono shitari shimasu
Cuối tuần tôi xem phim và mua sắm
N4
テレビを見ながらご飯を食べます。
Terebi o mi nagara gohan o tabemasu.
Tôi ăn khi xem TV.
N4
テレビを見てばかりいてはいけません。
Terebi o mite bakari ite wa ikemasen.
Không được chỉ xem TV.
Ngữ pháp