テレビを見てばかりいてはいけません。
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKhông được chỉ xem TV.
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜てはいけない
te wa ikenai
Chỉ sự cấm đoán, nghĩa là không được làm, biểu thị quy định hoặc hạn chế
N4
〜ばかり
bakari
Chỉ sự lặp lại, quá mức hoặc tập trung vào một thứ, gắn với danh từ hoặc động từ, nghĩa là chỉ hoặc cứ làm mãi
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N4
〜ば
ba
Chỉ điều kiện giả định, gắn với động từ hoặc tính từ, nghĩa là nếu xảy ra thì
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính