Kanji
見
Nghia trong Tiếng Việtnhìn thấy, hy vọng, cơ hội
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
Veja, esperanças, oportunidades
Tiếng Anh
see, hopes, chances
Tiếng Tây Ban Nha
ver, esperanzas, posibilidades
Tiếng Hàn
보기, 희망, 기회
Tiếng Pháp
voir, espoirs, chances
Tiếng Ý
vedere, speranze, possibilità
Tiếng Đức
sehen, Hoffnungen, Chancen
Tiếng Indonesia
lihat, harapan, peluang
Tiếng Thái
เห็นไหม ความหวัง โอกาส
Kanji
Kanji liên quan
N1
視
shi / mi.ru
kiểm tra, coi như, xem
N3
規
ki
tiêu chuẩn, thước đo, quy chuẩn
N3
覚
kaku / obo.eru, sa.masu, sa.meru, sato.ru
ghi nhớ, học hỏi, nhớ lại
N4
親
shin / oya, oya-, shita.shii, shita.shimu
cha mẹ, sự thân mật, người thân
N1
覧
ran / mi.ru
đọc, xem, bài giảng
N3
観
kan / mi.ru, shime.su
quan điểm, vẻ ngoài, diện mạo
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
彼の意見に対して質問があります。
Kare no iken ni taishite shitsumon ga arimasu.
Tôi có câu hỏi về ý kiến của anh ấy.
N4
日本へ行くなら京都を見たほうがいいよ
Nihon e iku nara Kyoto o mita hou ga ii yo
Nếu đi Nhật nên thăm Kyoto
N4
問題が見つかりました。
Mondai ga mitsukarimashita.
Vấn đề đã được tìm thấy.
N4
鍵を見つけました。
Kagi o mitsukemashita.
Tôi tìm thấy chìa khóa.
N4
彼の意見に賛成します。
Kare no iken ni sansei shimasu.
Tôi đồng ý với ý kiến của anh ấy.
N4
自分の意見を伝えました。
Jibun no iken o tsutaemashita.
Tôi đã truyền đạt ý kiến của mình.
N4
周囲をよく見てください。
Shuui o yoku mite kudasai.
Hãy nhìn xung quanh kỹ.
N4
彼も来るはずだけどまだ見てない
Kare mo kuru hazu da kedo mada mitena i
Anh ấy chắc sẽ đến nhưng tôi chưa thấy
N4
少し様子を見たほうがいいかも
Sukoshi yousu o mita hou ga ii kamo
Có lẽ nên chờ xem thêm
Ngữ pháp