Từ
〜ている
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđang
Câu
Câu liên quan
N3
日本の歴史について勉強しています
Nihon no rekishi ni tsuite benkyou shiteimasu
Tôi đang học về lịch sử Nhật Bản
N3
彼は医者として働いています
Kare wa isha to shite hataraiteimasu
Anh ấy làm việc như bác sĩ
N3
彼はもう駅に着いているに違いないから先に行こう
Kare wa mou eki ni tsuite iru ni chigainai kara saki ni ikou
Anh ấy chắc đã đến ga rồi nên đi trước nhé
N3
ドアが閉まろうとしているから急いだほうがいい
Doa ga shimaro u to shite iru kara isoida hou ga ii
Cửa sắp đóng rồi nên nhanh lên
N3
この建物では写真を撮ってはいけないことになっている
Kono tatemono de wa shashin o totte wa ikenai koto ni natte iru
Trong tòa nhà này không được chụp ảnh
N3
経験を積んでいけば自然に自信もついていくと思う
Keiken o tsunde ikeba shizen ni jishin mo tsuite iku to omou
Khi tích lũy kinh nghiệm sẽ tự tin hơn
N3
日本語を勉強しているうちに文化にも興味が出てきた
Nihongo o benkyou shite iru uchi ni bunka ni mo kyoumi ga dete kita
Trong lúc học tiếng Nhật tôi bắt đầu quan tâm văn hóa
N3
忙しいながらも毎日少しずつ練習を続けている
Isogashii nagara mo mainichi sukoshi zutsu renshuu o tsuzukete iru
Dù bận vẫn luyện tập mỗi ngày một chút
N3
彼は怒っているというより困っているように見える
Kare wa okotte iru to iu yori komatte iru you ni mieru
Anh ấy có vẻ bối rối hơn là tức giận
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜ことになる
koto ni naru
Chỉ quyết định kết quả quy tắc hoặc thay đổi do bên ngoài quyết định, gắn với động từ, nghĩa là đã được quyết định rằng
N3
〜に決まっている
ni kimatte iru
Chỉ sự chắc chắn rất mạnh dựa trên logic hoặc niềm tin, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là chắc chắn
N4
〜ようにする
you ni suru
Chỉ nỗ lực có ý thức để tạo thói quen hoặc tránh điều gì đó, gắn với động từ, nghĩa là cố gắng làm
N4
〜ことにする
koto ni suru
Chỉ quyết định tự nguyện của người nói hoặc nhóm, gắn với động từ, nghĩa là quyết định làm
N4
〜という
to iu
Chỉ tên gọi, định nghĩa, trích dẫn hoặc giải thích, gắn với từ hoặc câu, nghĩa là được gọi là, rằng, hoặc tức là
N4
〜といえば
to ieba
Chỉ sự liên tưởng ý tưởng, giới thiệu chủ đề liên quan, gắn với từ hoặc câu, nghĩa là nói đến
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜と思う
to omou
Chỉ suy nghĩ ý kiến hoặc giả định của người nói, nối mệnh đề với biểu đạt suy nghĩ