Ngữ pháp
Kana: と Romaji: to Cấp độ: N5

〜と

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp

Biến thể của cấu trúc này

〜と

Câu

Câu liên quan

N3 彼が遅れるはずがないからもう来ていると思う Kare ga okureru hazu ga nai kara mou kite iru to omou Anh ấy không thể trễ chắc đã tới N3 説明したからといって理解したというわけではない Setsumei shita kara to itte rikai shita to iu wake de wa nai Giải thích không có nghĩa đã hiểu N3 彼の話によると来週から新しい制度が始まるらしい Kare no hanashi ni yoru to raishuu kara atarashii seido ga hajimaru rashii Theo anh ấy hệ thống mới bắt đầu tuần sau N3 彼は一度も休むことなく三時間働き続けた Kare wa ichido mo yasumu koto naku sanjikan hataraki tsuzuketa Anh ấy làm việc ba giờ không nghỉ N3 彼とは長年の交流を通じて信頼関係が生まれた Kare to wa naganen no kouryuu o tsuujite shinrai kankei ga umareta Niềm tin hình thành qua nhiều năm N3 失敗したとしても経験になるから無駄じゃない Shippai shita to shite mo keiken ni naru kara muda janai Thất bại vẫn là kinh nghiệm N3 彼は成功するに違いないと皆が思っている Kare wa seikou suru ni chigainai to minna ga omotte iru Mọi người tin anh ấy thành công N3 たとえ難しいとしても挑戦する価値がある Tatoe muzukashii to shite mo chousen suru kachi ga aru Dù khó vẫn đáng thử N3 約束を守らないのは無責任というものだ Yakusoku o mamoranai no wa musekinin to iu mono da Không giữ lời hứa là vô trách nhiệm