Ngữ pháp
Kana: の Romaji: no Cấp độ: N5

〜の

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ

Biến thể của cấu trúc này

〜の · 〜のです · 〜んです

Câu

Câu liên quan

N3 最近この町も少しずつ変わりつつある Saikin kono machi mo sukoshi zutsu kawari tsutsu aru Thị trấn này đang dần thay đổi N3 彼の話によると来週から新しい制度が始まるらしい Kare no hanashi ni yoru to raishuu kara atarashii seido ga hajimaru rashii Theo anh ấy hệ thống mới bắt đầu tuần sau N3 この調査は全国にわたって行われた Kono chousa wa zenkoku ni watatte okonawareta Khảo sát được thực hiện toàn quốc N3 その問題をめぐって多くの議論が続いている Sono mondai o megutte ooku no giron ga tsuzuite iru Có nhiều tranh luận quanh vấn đề đó N3 彼とは長年の交流を通じて信頼関係が生まれた Kare to wa naganen no kouryuu o tsuujite shinrai kankei ga umareta Niềm tin hình thành qua nhiều năm N3 新しい制度の開始に際して説明会が開かれた Atarashii seido no kaishi ni saishite setsumeikai ga hirakareta Họp giải thích khi hệ thống bắt đầu N3 彼の予想に反して結果は全く違っていた Kare no yosou ni hanshite kekka wa mattaku chigatte ita Trái dự đoán kết quả khác N3 彼の成功は努力の結果にほかならない Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hoka naranai Thành công của anh ấy không gì khác ngoài kết quả của nỗ lực N3 この出来事をきっかけに考え方が変わった Kono dekigoto o kikkake ni kangaekata ga kawatta Sự kiện này thay đổi suy nghĩ