Ngữ pháp
Kana: ようにきこえる Romaji: you ni kikoeru Cấp độ: N3

〜ように

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ ấn tượng qua âm thanh, gắn với động từ, nghĩa là nghe như thể hoặc có vẻ qua âm thanh

Biến thể của cấu trúc này

〜ように聞こえる · 〜ように聞こえます · 〜ように聞こえた

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Câu

Câu liên quan

Từ

Từ tìm thấy trong cấu trúc

Kanji

Kanji liên quan