Ngữ pháp
〜を
Cấu trúc này dùng để làm gì?Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
Biến thể của cấu trúc này〜を
Câu
Câu liên quan
N4
この説明を聞いても、まだ分かりません。
Kono setsumei o kiite mo, mada wakarimasen.
Dù nghe lời giải thích này, tôi vẫn chưa hiểu.
N4
週末は映画を見たり買い物したりします
Shuumatsu wa eiga o mitari kaimono shitari shimasu
Cuối tuần tôi xem phim và mua sắm
N4
学生のとき、日本語を勉強しました。
Gakusei no toki, nihongo o benkyou shimashita.
Khi còn là học sinh tôi học tiếng Nhật.
N4
毎日新聞を読むようにしています。
Mainichi shinbun o yomu you ni shiteimasu.
Tôi cố đọc báo mỗi ngày.
N4
忘れないようにメモを書きました。
Wasurenai you ni memo o kakimashita.
Tôi viết ghi chú để không quên.
N4
日本語を上手になるために毎日勉強しています。
Nihongo o jouzu ni naru tame ni mainichi benkyou shiteimasu.
Tôi học mỗi ngày để giỏi tiếng Nhật hơn.
N4
友達に日本語を教えてもらいました。
Tomodachi ni nihongo o oshiete moraimashita.
Bạn tôi đã dạy tôi tiếng Nhật.
N4
先生に質問を聞いてもらいました。
Sensei ni shitsumon o kiite moraimashita.
Giáo viên đã nghe câu hỏi của tôi.
N4
私は弟に本を貸してあげました。
Watashi wa otouto ni hon o kashite agemashita.
Tôi đã cho em trai mượn sách.