Câu
Cấp độ: N4

のとき、しました。

Kana: がくせいのとき、にほんごをべんきょうしました。 Romaji: Gakusei no toki, nihongo o benkyou shimashita.
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Khi còn là học sinh tôi học tiếng Nhật.

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
学生のとき、日本語を勉強しました。 - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan