Từ
Kana: にほんご Romaji: nihongo Cấp độ: N5

日本語

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

tiếng Nhật

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Câu

Câu liên quan

N3 彼は日本語だけでなく英語も話します Kare wa nihongo dake de naku eigo mo hanashimasu Anh ấy không chỉ nói tiếng Nhật mà còn tiếng Anh N3 彼は日本に十年住んでいるから日本語が上手なわけだ Kare wa Nihon ni juunen sunde iru kara nihongo ga jouzu na wake da Anh ấy sống ở Nhật mười năm nên tiếng Nhật giỏi là phải N3 日本語を勉強しているうちに文化にも興味が出てきた Nihongo o benkyou shite iru uchi ni bunka ni mo kyoumi ga dete kita Trong lúc học tiếng Nhật tôi bắt đầu quan tâm văn hóa N4 日本語を勉強しながら音楽を聞きます。 Nihongo o benkyou shinagara ongaku o kikimasu. Tôi học tiếng Nhật trong khi nghe nhạc. N4 私は日本語が少し話せます。 Watashi wa nihongo ga sukoshi hanasemasu. Tôi có thể nói một chút tiếng Nhật. N4 日本語で手紙を書けるようになりました。 Nihongo de tegami o kakeru you ni narimashita. Tôi đã có thể viết thư bằng tiếng Nhật. N4 日本語が前より分かるようになりました。 Nihongo ga mae yori wakaru you ni narimashita. Tôi đã có thể hiểu tiếng Nhật hơn trước. N4 学生のとき、日本語を勉強しました。 Gakusei no toki, nihongo o benkyou shimashita. Khi còn là học sinh tôi học tiếng Nhật. N4 日本語を上手になるために毎日勉強しています。 Nihongo o jouzu ni naru tame ni mainichi benkyou shiteimasu. Tôi học mỗi ngày để giỏi tiếng Nhật hơn.
Từ

Từ liên quan theo kanji và thành phần

Kanji

Kanji liên quan